Thông báo công khai chất lượng giáo dục

Thứ tư - 17/05/2017 16:18
UBND THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
TRƯỜNG MẦM NON BẮC HÀ
 
 
              CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
 
THÔNG BÁO
 Công khai chất lượng giáo dục năm học 2016 – 2017
 
STT Nội dung Tổng số trẻ em
 
Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng
tuổi
25-36 tháng
tuổi
3-4 tuổi
 
4-5
tuổi
5-6
tuổi
 
I Tổng số trẻ em              
1 Số trẻ em 2 buổi/ngày 598     88 144 199 171
II Số trẻ em được tổ chức ăn
tại cơ sở
598     88 144 199 171
III Số trẻ được kiểm tra
 định kỳ sức khỏe
598     88 144 199 171
IV Số trẻ được theo dõi SK bằng biểu đồ tăng trưởng 598     88 141 199 171
V KQ phát triển sức khỏe của trẻ em              
  Cân nặng              
1 Số trẻ phát triển bình thường 575     86 134 192 163
2 Cân nặng cao hơn só với độ tuổi 18     1 5 4 8
3 Suy dinh dưỡng vừa 1         1  
  Chiều cao              
1 Chiều cao phát triển bình thường 571     84 131 189 167
2 Cao hơn so với độ tuổi 5       1 3 1
3 Thấp còi độ 1 17     3 7 4 3
4 Thấp còi độ 2 1         1  
VI Số trẻ học các trình chăm sóc giáo dục              
1 Đối với nhà trẻ 88     88      
  Chương trình giáo dục mầm non              
2 Đối với mẫu giáo 510       141 199 171
  Chương trình giáo dục mầm non              
                                               
        
 Công khai thông tin cơ sở vật chất, năm học 2016 - 2017
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 14 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 14  
III Số điểm trường 1  
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 3750 6.5
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 2000  
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 60 1.4
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 40 0.9
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 12 0.3
4 Diện tích hiên chơi (m2) 40 1.2
5 Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2) 150 0.3
VII  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
14 14/14
VIII Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  6 máy chiếu
9 máy tính
 
IX Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác    
1 Ti vi 12  
 
2 Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) 5  
8 Đồ chơi ngoài trời 15  
9 Bàn ghế đúng quy cách 300 bàn, 600 ghế  
 
    Số lượng/m2
     Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn     12   0.3
    Không
1 Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh 5  
2 Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) 2  
3 Kết nối internet (ADSL) 2  
4 Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục 1  
5 Tường rào xây  
                                                     
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
 
 
STT
 
Nội dung
Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) ĐH  

 
TC Dưới TC
  Tổng số GV, CBQL, NV 53  
30
 
23
 
25
 
10
 
13
 
3
 
I Giáo viên  33 20 13 21 10 2    
II Cán bộ quản lý 3 3            
1 Hiệu trưởng  1 1   1        
2 Phó hiệu trưởng  2 2   2        
III Nhân viên                
1 Nhân viên văn thư                
2 Nhân viên kế toán 1   1        
3 Thủ quỹ                
4 Nhân viên y tế  1 1       1    
5 Nhân viên thư viện                
6 Nhân viên khác  15   15   2 10 3  
                                                  
                                                Bắc Hà, ngày 18 tháng 5 năm 2017
                                                    HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
                                                    Nguyễn Thị Hồng Vinh

 
 

Tác giả bài viết: ADMIN

Nguồn tin: MN Bắc Hà:

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
LIÊN KẾT WEBSITE
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập20
  • Hôm nay42
  • Tháng hiện tại1,195
  • Tổng lượt truy cập55,351
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây