CÔNG KHAI ĐẦU THEO THÔNG TƯ 36

Thứ sáu - 18/09/2020 16:39

UBND THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
TRƯỜNG MẦM NON BẮC HÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                                                    
 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 - 2021
 
STT Nội dung Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được  1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.
- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.
Kết quả cân đo SK lần 1: 15/9/2020
         375/383 cháu được cân đo
Trong đó:
CN BT:            339/375 tỷ lệ 90,4%
CN CHT:            21/375 tỷ lệ  5,6%
Suy DD vừa:   14/375 tỷ lệ   3,73%
Suy DD nặng:    1/375 tỷ lệ   0,27%
CC BT:         362/375 tỷ lệ     96,5%
CH SVT:               1/375 tỷ lệ   0,3%
TC độ 1:             12/375 tỷ lệ    3,2%
2. Giáo dục.
- Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.
- Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.
- Trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện Chương trình Mầm non
Thực hiện Bộ chuẩn phát triển trẻ 5 tuổi
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển  - 92% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:
+ 92% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất.
+ 90% trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng XH.
+ 91% trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.
+ 92% trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.
+ 92% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục MN  - Nhà trường phối hợp với Ban đại diện CMHS tặng quà cho các cháu có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trong dịp Tết Trung thu, Tết nguyên đán, tổng kết.

 
 
 

UBND THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
TRƯỜNG MẦM NON BẮC HÀ
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                                                    
 
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020 - 2021
 
STT Nội dung Tổng số trẻ em Mu giáo
3-4
tuổi
4-5
tuổi
5-6
tuổi
I Tổng số trẻ em 383 111 125  147
1 Số trẻ em nhóm ghép        
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày        
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 383 111 125  147
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập        
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 383 111 125  147
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 383 111 125  147
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 383 111 125  147
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em        
1 Strẻ cân nặng bình thường 339 96 116 127
2 Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân 12 6 1 5
3 Strẻ có chiều cao bình thường 362 106 115 141
4 Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi 12 2 8 2
5 Số trẻ thừa cân béo phì 21 4 5 12
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 383 111 125  147
1 Chương trình giáo dục mẫu giáo 383 111 125  147
 
 
 
 

UBND THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
TRƯỜNG MẦM NON BẮC HÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                                                    
 
CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT NĂM HỌC 2020 - 2021
 
 STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 24 phòng  
II Loại phòng học 12 phòng  
1 Phòng học kiên cố 12 phòng  
2 Phòng học bán kiên cố 0  
3 Phòng học tạm 0  
4 Phòng học nhờ 0  
III Số điểm trường 1  
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 1.856m2  
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 1.000m2  
VI Tổng diện tích một số loại phòng 20m2 m2/1em
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 60 m2 2 m2/1em 
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 40 m2 1 m2/1em  
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 12m2  
4 Diện tích hiên chơi (m2) 40m2 1 m2/1em  
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) 80m2 2 m2/1em  
6  Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)    
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 165m2  
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định    
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định    
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời   Số bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) 14 máy vi tính
5 máy chiếu
 
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi 14  
2 Nhạc cụ (Đàn Ocgan, ghi ta, trống) 4  
3 Đồ chơi ngoài trời 12  
4 Bàn ghế đúng quy cách  203 bàn+383 ghế  
 
X Nhà vệ sinh Số lượng (m2)
Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*     *   *      0,4m2
 
    Không  
XI Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh *    
XII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) *    
XII Kết nối internet (ADSL) *    
XIV Trang th«ng tin ®iÖn tö (website) cña c¬ së gi¸o dôc      
XV T­êng rµo x©y *    
   
  
 
 
 
B¾c Hµ, ngµy 18 th¸ng 9 n¨m 2020
HIỆU TRƯỞNG
 
NguyÔn ThÞ Hång Vinh
 
 
 
UBND THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
TRƯỜNG MẦM NON BẮC HÀ
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                                                    
                   
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 - 2021
 
 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 38     29 3 7   2 4 22 1 21 5  
I Giáo viên 27     25 2     1 3 21 0 19 5  
1 Nhà trẻ                       3 0  
2 Mẫu giáo 24     22 2     1 3 21   16 5  
3 Giáo viên chuyên biệt 3     3                    
II Cán bquản lý 3     3           3  1    
1 Hiệu trưởng 1     1           1  1      
2 Phó hiệu trưởng 2     2           2    2    
III Nhân viên 9     1 1 5       1        
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán 1     1           1        
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế                            
5 Nhân viên khác 8       1 5                
.. ..                            
 
Bắc Hà, ngày 18 tháng 9 năm 2020
          HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
           Nguyễn Thị Hồng Vinh

 
ỦBND THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
TRƯỜNG MẦM NON BẮC HÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                                                    
 
 
CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU NĂM HỌC 2020 - 2021
 
 
TT Nội dung Số tiền Ghi chú
1 Học  phí 120.000/ cháu/tháng Theo Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 15/7/2017 của Ủy ban nhân  dân tỉnh Hà Tĩnh  
2 Phục vụ              bán trú 300.000/cháu/tháng Gồm: Tiền điện, nước, lương cô nuôi, bồi dưỡng trực trưa, mua đồ dùng phục vụ bán trú
3 Đồng phục   Phụ huynh tự mua
4 Đồ dùng         học tập   Phụ huynh tự mua
5 Tổ chức                 hội lễ   Vận động từng đợt
6 Ăn trưa, chiều 22.000đ/cháu/ngày Tự nguyện
7 Ăn sáng 13.000đ/ cháu/ngày
8 Học NK 100.000đ/môn/tháng
9 Quỹ hội phụ huynh Chưa họp phụ huynh,tùy theo thống nhất của các lớp
                                                            
                                                                  Bắc  Hà, ngày 18 tháng 9 năm 2020
                                                                             HIỆU TRƯỞNG
                                                                                                                                         
                                                                      
 
                                                                        Nguyễn Thị Hồng Vinh
 
 
 
 

Nguồn tin: Admin::

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây